MỚI

Everolimus: Công dụng và những điều cần lưu ý

Ngày xuất bản: 02/05/2022
Dạng bào chế - Biệt dược

Viên nén: Certican 0,25 mg, 0,5 mg.

Nhóm thuốc - Tác dụng

Thuốc ức chế miễn dịch.

Chỉ định

Dự phòng thải tạng ghép ở người lớn ghép thận, ghép gan, ghép tim
Dự phòng thải tạng ghép ở người lớn ghép phổi. Ung thư vú tiến triển, thụ thể hormon (+), HER2 (-), kết hợp với exemestane sau khi thất bại với letrozole hoặc anastrozole.

Chống chỉ định

Quá mẫn với everolimus, sirolimus hoặc với bất kì thành phần nào của thuốc.

Thận trọng

Cần lưu ý khi theo dõi chặt nồng độ đáy (Co) của everolimus khi bắt đầu hoặc ngừng sử dụng đồng thời với các thuốc ức chế/cảm ứng mạnh CYP3A4. Không nên khởi đầu ở NB ghép gan trong vòng 30 ngày sau ghép. Thận trọng trên NB nguy cơ nhiễm trùng cao, NB phẫu thuật.

Tác dụng phụ

Nghiêm trọng: Tăng nguy cơ u lympho hoặc các khối u ác tính khác (đặc biệt là ở da), thuyên tắc huyết khối TM.
Thường gặp: Chậm lành vết thương, rối loạn lipid máu, tăng HA, đái tháo đường mới khởi phát, rối loạn máu (giảm 3 dòng), tăng protein niệu, nôn, buồn nôn, đau bụng, tràn dịch màng phổi, tràn dịch màng tim.

Liều và cách dùng

Trên NB ghép tạng:
- Liều everolimus hàng ngày cần được chia đều làm 2 lần/ngày (cách mỗi 12 giờ), thời điểm uống thuốc nên luôn nhất quán với bữa ăn. Uống nguyên viên, không nhai nghiền trước khi dùng.
- Liều khởi đầu khuyến cáo: 0,75 - 1 mg × 2 lần/ngày. Nồng độ mục tiêu 3 - 8ng/ml.
Trên NB ung thư vú: 10 mg/ngày cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không quản lý được.

Chú ý khi sử dụng

Theo dõi nồng độ đáy everolimus trong máu, đạt trạng thái ổn định sau 4 - 5 ngày giữ nguyên liều sử dụng.
Phụ nữ có thai: C (TGA).
Phụ nữ cho con bú: Thận trọng.
Không cần hiệu chỉnh liều trên NB suy thận. Cần hiệu chỉnh liều khởi đầu cho NB suy gan.

Ghi chú

TLTK: NSX, eMC, AMH, Micromedex.
Từ viết tắt
NB: Người bệnh.
HA: Huyết áp.
TM: Tĩnh mạch.
C (TGA): Thuốc, do tác dụng dược lý, gây ra hoặc có thể gây ra ảnh hưởng xấu có thể phục hồi trên thai nhi người hoặc trẻ sơ sinh nhưng không gây dị tật thai nhi.
TLTK: Tài liệu tham khảo.
NSX: Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
eMC: Electronic Medicines Compendium - Thông tin sản phẩm thuốc được phê duyệt tại Anh.
AMH: Australian Medicines Handbook - Sổ tay sử dụng thuốc Úc.
Nội dung được trích từ Sổ tay sử dụng thuốc Vinmec 2019 do Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec biên soạn, Nhà xuất bản Y học ấn hành tháng 9/2019. Tài liệu thuộc bản quyền của Hệ thống Y tế Vinmec. Nghiêm cấm sao chép dưới mọi hình thức.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin giới thiệu dưới đây dành cho các cán bộ y tế dùng để tra cứu, sử dụng trong công tác chuyên môn hàng ngày. Đối với người bệnh, khi sử dụng cần có chỉ định/ hướng dẫn sử dụng của bác sĩ/ dược sĩ để đảm bảo an toàn và hiệu quả.

facebook
3